đẳng giác

đẳng giác

Hai đường thẳng tạo thành các góc đẳng giác với một đường phân giác.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • (Toán học) Tính chất của các góc bằng nhau: "đẳng giác" chỉ trạng thái hoặc tính chất của một hình học tất cả các góc bằng nhau.
    • (Toán học) Hình học các góc bằng nhau: "đẳng giác" dùng để chỉ một loại hình ( dụ: tam giác đẳng giác) trong đó mọi góc đều số đo bằng nhau.
  2. Tính từ:

    • (Toán học) các góc bằng nhau: Dùng để mô tả một hình hoặc đường các góc tạo thành độ lớn tương đương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tam giác đều một dạng đẳng giác ba góc của đều bằng 60 độ. (Tam giác đều tính chất các góc bằng nhau.)
    • Trong đa giác đều, tính đẳng giác đặc điểm cơ bản. (Đa giác đều nổi bật nhờ các góc bằng nhau.)
  • Tính từ:

    • Hai đường thẳng đẳng giác với nhau khi chúng tạo với một đường thẳng khác các góc bằng nhau. (Hai đường thẳng góc tương ứng bằng nhau.)
    • Đường đẳng giác trong hình học đường các góc bằng nhau khi cắt với một đường cố định. (Đường này tính chất góc đồng nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đẳng giác kép": Một khái niệm trong hình học về các đường thẳng tính đối xứng về góc.

    • Đẳng giác kép thường được áp dụng trong bài toán cực trị. (Khái niệm này giúp giải quyết các bài toán hình học phức tạp.)
  • "tam giác đẳng giác": Một loại tam giác hai góc bằng nhau (thường tam giác cân), nhưng thuật ngữ này ít phổ biến hơn "tam giác đều".

    • Tam giác đẳng giác hai cạnh bên bằng nhau hai góc đáy bằng nhau. (Đây định nghĩa cơ bản của tam giác cân.)
Biến thể từ gần giống
  • Đẳng hướng (tính từ): tính chất giống nhau theo mọi hướng, thường dùng trong vật .

    • Vật liệu đẳng hướng tính chất học đồng nhất. (Vật liệu này không thay đổi tính chất theo hướng.)
  • Đồng dạng (tính từ): hình dạng giống nhau nhưng kích thước khác nhau, liên quan đến tỉ lệ.

    • Hai tam giác đồng dạng các góc tương ứng bằng nhau. (Điều này khác với đẳng giác đồng dạng bao gồm cả tỉ lệ cạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Đẳng góc: từ mượn trực tiếp từ tiếng Hán, mang nghĩa tương tự "đẳng giác" (các góc bằng nhau).

    • Hình đẳng góc thường được nhắc đến trong toán học cổ điển. (Đẳng góc đẳng giác có thể dùng thay thế nhau.)
  • Đều góc: cách nói thông thường hơn về các góc bằng nhau.

    • Đa giác đều góc đa giác tất cả các góc bằng nhau. (Đều góc từ đồng nghĩa phổ biến trong ngữ cảnh thường ngày.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "đẳng giác" do tính chuyên ngành của từ này.)

Từ chứa "đẳng giác"